noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Quán bar đêm, hộp đêm. A public or private establishment that is open late at night to provide entertainment, food, drink, music and/or dancing. Ví dụ : "After school, Sarah and her friends went to the nightclub to dance and have fun. " Sau giờ học, Sarah và các bạn của cô ấy đã đến hộp đêm để nhảy nhót và vui chơi. entertainment music food drink culture place society dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu lạc bộ thoát y, quán bar thoát y. A strip club. Ví dụ : "The nightclub was known for its suggestive dances and loud music. " Cái quán bar thoát y đó nổi tiếng với những điệu nhảy khêu gợi và nhạc ầm ĩ. entertainment sex place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi hộp đêm, đi club. To visit a nightclub (or nightclubs) for entertainment. Ví dụ : "Our first night in the big city we went out nightclubbing. The next morning we stayed in hung over." Đêm đầu tiên ở thành phố lớn, chúng tôi đi hộp đêm chơi. Sáng hôm sau, chúng tôi nằm nhà vì say xỉn. entertainment action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc