noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp sĩ. A cavalier; a knight. Ví dụ : "At the medieval festival, actors dressed as chevaliers jousted on horseback, displaying their skill and bravery. " Tại lễ hội trung cổ, các diễn viên hóa trang thành hiệp sĩ đấu thương trên lưng ngựa, thể hiện kỹ năng và lòng dũng cảm của mình. history royal military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp sĩ. In tarot cards, the card between the valet and the dame Ví dụ : "The Chevalier card in my tarot deck represents the supportive figure between the Valet and the Dame. " Lá Hiệp Sĩ trong bộ bài tarot của tôi tượng trưng cho hình tượng người hỗ trợ, đứng giữa lá Valet (hình hầu cận) và lá Dame (hình nữ hoàng). culture supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc