Hình nền cho ciborium
BeDict Logo

ciborium

/sɪˈbɔəɹɪəm/

Định nghĩa

noun

Bát lễ, mái che bàn thờ.

Ví dụ :

Vị linh mục đặt chén thánh lên bàn thờ, bên dưới bóng râm của bát lễ bằng đá cẩm thạch được trang trí công phu, với bốn cột trụ cao vút đỡ lấy.