noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát lễ, mái che bàn thờ. A fixed vaulted canopy over a Christian altar, supported on four columns. Ví dụ : "The priest placed the chalice on the altar, beneath the shade of the ornate, marble ciborium supported by four towering columns. " Vị linh mục đặt chén thánh lên bàn thờ, bên dưới bóng râm của bát lễ bằng đá cẩm thạch được trang trí công phu, với bốn cột trụ cao vút đỡ lấy. architecture religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình đựng bánh thánh. A covered receptacle for holding the consecrated wafers of the Eucharist. Ví dụ : "The priest carefully placed the remaining consecrated wafers back into the ciborium after communion. " Sau khi ban Thánh Thể, cha xứ cẩn thận đặt những bánh thánh đã được làm phép còn lại vào bình đựng bánh thánh. religion ritual architecture theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc