Hình nền cho wafers
BeDict Logo

wafers

/ˈweɪ.fɚz/

Định nghĩa

noun

Bánh xốp, bánh quế.

Ví dụ :

Em gái tôi thích chấm bánh xốp sô cô la vào sữa sau bữa tối.
noun

Đĩa bán dẫn, tấm bán dẫn.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên cẩn thận cầm những tấm bán dẫn, vì biết mỗi tấm chứa một chip máy tính phức tạp.