BeDict Logo

circumlocution

/ˌsɜːkəmləˈkjuːʃən/ /ˌsɝkəmləˈkjuʃən/
Hình ảnh minh họa cho circumlocution: Nói vòng vo, sự nói vòng vo, lối nói quanh.
noun

Nói vòng vo, sự nói vòng vo, lối nói quanh.

Thay vì nói thẳng là anh ấy đến muộn, John lại dùng rất nhiều lối nói vòng vo, giải thích cặn kẽ về tình trạng giao thông, đồng hồ báo thức và cả con chó của nhà hàng xóm.