adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắp thành phố, toàn thành phố. Throughout a city. Ví dụ : "The citywide recycling program made it easy for everyone to participate. " Chương trình tái chế toàn thành phố giúp mọi người dễ dàng tham gia. area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn thành phố, khắp thành phố. Throughout a city. Ví dụ : "The citywide curfew will begin at 10 PM tonight. " Lệnh giới nghiêm khắp thành phố sẽ bắt đầu từ 10 giờ tối nay. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ (chiefly Philadelphia) A combined order of a shot of distilled spirit (especially bourbon) and an order of beer Ví dụ : "After a long day of work in Philly, Mike suggested, "Let's grab a citywide at that bar on the corner." " Sau một ngày làm việc dài ở Philly, Mike đề nghị, "Mình ghé cái quán góc đường kia làm một ly "citywide" đi." drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc