Hình nền cho clannish
BeDict Logo

clannish

/ˈklæn.ɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Tính chất gia tộc, cục bộ.

Ví dụ :

Ngôi làng nhỏ đó mang tính gia tộc rất cao, nơi mà ai cũng có quan hệ họ hàng với nhau và người mới đến khó mà hòa nhập được.