adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chất gia tộc, cục bộ. Of or related to a clan. Ví dụ : "The small village felt very clannish, where everyone was related and newcomers struggled to fit in. " Ngôi làng nhỏ đó mang tính gia tộc rất cao, nơi mà ai cũng có quan hệ họ hàng với nhau và người mới đến khó mà hòa nhập được. family group society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính bè phái, cục bộ. Socially exclusive. Ví dụ : "The new students found it hard to make friends because the existing group was very clannish and didn't welcome outsiders. " Các học sinh mới thấy khó kết bạn vì nhóm học sinh cũ rất có tính bè phái và không chào đón người ngoài. group society family character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc