Hình nền cho coincident
BeDict Logo

coincident

/ˈkəʊˌɪn.sɪ.dn̩t/

Định nghĩa

noun

Sự trùng hợp, sự trùng khớp.

Ví dụ :

Bác sĩ ghi nhận một vài sự trùng hợp – sốt cao, ho dai dẳng và mệt mỏi trầm trọng – khiến bà nghi ngờ nhiễm trùng nghiêm trọng.