noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trùng hợp, sự trùng khớp. Either of multiple simultaneous related incidents Ví dụ : "The doctor noted several coincidents – high fever, persistent cough, and severe fatigue – leading her to suspect a serious infection. " Bác sĩ ghi nhận một vài sự trùng hợp – sốt cao, ho dai dẳng và mệt mỏi trầm trọng – khiến bà nghi ngờ nhiễm trùng nghiêm trọng. event possibility time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng hợp, xảy ra đồng thời. (of two events) Occurring at the same time. Ví dụ : "Our vacation and my brother's wedding were coincident, so we celebrated both at the same time. " Kỳ nghỉ của chúng tôi và đám cưới của anh trai tôi trùng hợp, nên chúng tôi đã tổ chức cả hai cùng một lúc. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng nhau, trùng khớp. (of two objects) Being in the same location. Ví dụ : "The two circles on the diagram were drawn so that their centers were coincident. " Hai vòng tròn trong sơ đồ được vẽ sao cho tâm của chúng trùng nhau. position space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng hợp, trùng khớp. Being in accordance, matching. Ví dụ : "The student's explanation of the math problem was coincident with the teacher's intended solution, showing they understood the concept perfectly. " Lời giải thích bài toán của học sinh trùng khớp với đáp án mà giáo viên định hướng, cho thấy em ấy hiểu bài rất rõ. being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc