noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, sự cộng tác, sự phối hợp. The act of collaborating. Ví dụ : "Collaboration can be a useful part of the creative process." Sự hợp tác có thể là một phần hữu ích trong quá trình sáng tạo. group organization business communication work society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hợp tác, cộng tác. A production or creation made by collaborating. Ví dụ : "The husband-and-wife artists will release their new collaboration in June this year." Hai nghệ sĩ là vợ chồng sẽ phát hành tác phẩm hợp tác mới của họ vào tháng sáu năm nay. art business organization culture achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông đồng cấu kết, sự thông đồng cấu kết. Treasonous cooperation. Ví dụ : "He has been charged with collaboration." Anh ta đã bị buộc tội thông đồng cấu kết với địch. politics government nation war guilt state law moral military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc