Hình nền cho colostrum
BeDict Logo

colostrum

/kəˈlɒstɹəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đứa bé sơ sinh đã được bú sữa non, loại sữa đầu tiên của mẹ, chứa rất nhiều kháng thể quan trọng giúp bảo vệ bé khỏi bệnh tật.
noun

Sữa non pha dầu thông và lòng đỏ trứng gà (hỗn hợp).

Ví dụ :

Công thức cũ để làm chất đánh bóng đồ gỗ đòi hỏi phải dùng sữa non pha dầu thông và lòng đỏ trứng gà (hỗn hợp) để tạo ra một lớp bảo vệ mịn màng.