Hình nền cho concentrations
BeDict Logo

concentrations

/ˌkɑnsənˈtreɪʃənz/ /ˌkɒnsənˈtreɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự tập trung, độ đậm đặc, nồng độ.

Ví dụ :

"High concentrations of pollen in the air can cause allergy symptoms. "
Nồng độ phấn hoa cao trong không khí có thể gây ra các triệu chứng dị ứng.