noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tập trung, độ đậm đặc, nồng độ. The act, process or ability of concentrating; the process of becoming concentrated, or the state of being concentrated. Ví dụ : "High concentrations of pollen in the air can cause allergy symptoms. " Nồng độ phấn hoa cao trong không khí có thể gây ra các triệu chứng dị ứng. ability process mind physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên ngành, sự tập trung, lĩnh vực chuyên sâu. A field or course of study on which one focuses, especially as a student in a college or university. Ví dụ : ""At university, she chose two concentrations: biology and chemistry." " Ở trường đại học, cô ấy chọn hai chuyên ngành là sinh học và hóa học. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồng độ, hàm lượng. The proportion of a substance in a whole. Ví dụ : "The doctor checked the patient's blood to measure the concentrations of different vitamins and minerals. " Bác sĩ đã kiểm tra máu của bệnh nhân để đo nồng độ (hoặc hàm lượng) các loại vitamin và khoáng chất khác nhau. substance chemistry amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi trí nhớ, trò chơi ghép cặp. The matching game pelmanism. Ví dụ : "The children's matching game required careful concentrations to find the pairs. " Trò chơi ghép cặp của bọn trẻ đòi hỏi sự tập trung cao độ để tìm ra các cặp hình giống nhau. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc