Hình nền cho turpentine
BeDict Logo

turpentine

/ˈtɜː.pən.ˌtaɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi vẽ xong bức tranh phong cảnh, người họa sĩ đã dùng dầu thông để rửa sạch cọ vẽ.