Hình nền cho colourpoint
BeDict Logo

colourpoint

/ˈkʌləˌpɔɪnt/ /ˈkʌlərˌpɔɪnt/

Định nghĩa

noun

Kiểu mèo Xiêm có điểm màu.

Ví dụ :

Nhìn vào những vệt màu sẫm trên mặt, tai, chân và đuôi của con mèo, bác sĩ thú y nhận thấy nó là mèo Xiêm có điểm màu.