noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân dịch, lính nghĩa vụ. One who is compulsorily enrolled, often into a military service; a draftee. Ví dụ : "The soldier was a conscript." Người lính đó là một người bị bắt đi lính nghĩa vụ. military government war nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển quân, trưng mộ, bắt lính. To enrol(l) compulsorily; to draft; to induct. Ví dụ : "The army might conscript young men if there aren't enough volunteers. " Quân đội có thể bắt lính những thanh niên trẻ nếu không có đủ người tình nguyện nhập ngũ. military government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trưng dụng, nhập ngũ bắt buộc. Drafted into a military service or similar. Ví dụ : "The conscript soldiers reported to training camp, ready to begin their military service. " Những người lính bị trưng dụng đã trình diện tại trại huấn luyện, sẵn sàng bắt đầu nghĩa vụ quân sự của mình. military government war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tuyển, nhập ngũ, trưng dụng. Enrolled; written; registered. Ví dụ : "The conscript list of attendees for the workshop is posted on the company bulletin board. " Danh sách những người đã được đăng ký tham gia hội thảo đã được dán trên bảng thông báo của công ty. military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc