verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, hợp nhất, thống nhất. To combine into a single unit; to group together or join. Ví dụ : "He consolidated his luggage into a single large bag." Anh ấy gom hết hành lý lại và nhét vào một cái túi lớn duy nhất cho gọn. organization business economy finance group system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, làm vững chắc, tăng cường. To make stronger or more solid. Ví dụ : "After acquiring two smaller companies, the business is now consolidating its operations into one large headquarters. " Sau khi mua lại hai công ty nhỏ, doanh nghiệp hiện đang củng cố các hoạt động của mình vào một trụ sở chính lớn. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp nhất, gộp lại. To pay off several debts with a single loan. Ví dụ : "She is consolidating her student loans into one loan with a lower interest rate. " Cô ấy đang gộp các khoản vay sinh viên của mình thành một khoản vay duy nhất với lãi suất thấp hơn. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc