Hình nền cho contaminating
BeDict Logo

contaminating

/kənˈtæməˌneɪtɪŋ/ /kənˈtæməˌneɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm ô nhiễm, gây ô nhiễm, nhiễm bẩn.

Ví dụ :

"The oil spill is contaminating the ocean and harming the wildlife. "
Vụ tràn dầu đang gây ô nhiễm đại dương và làm hại động vật hoang dã.