Hình nền cho contractors
BeDict Logo

contractors

/ˈkɒntræktərz/ /ˈkɑːntræktərz/

Định nghĩa

noun

Nhà thầu, người thầu khoán.

Ví dụ :

"The school hired contractors to build a new library. "
Trường học đã thuê nhà thầu để xây dựng một thư viện mới.
noun

Nhà thầu, người làm hợp đồng.

Ví dụ :

Công ty đã thuê nhà thầu để sửa sang lại tòa nhà văn phòng thay vì tuyển thêm nhân viên mới cho công việc này.