Hình nền cho convening
BeDict Logo

convening

/kənˈviːnɪŋ/ /kəmˈviːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tập hợp, tụ họp, triệu tập.

Ví dụ :

Hội đồng học sinh sẽ họp mặt vào tuần tới để thảo luận về buổi dạ hội của trường sắp tới.