Hình nền cho convolve
BeDict Logo

convolve

/kənˈvɒlv/ /kənˈvɑlv/

Định nghĩa

verb

Cuộn, xoắn, chập.

Ví dụ :

Đầu bếp dùng cả hai tay cuộn tròn và xoắn chặt khối bột thành một khối tròn trước khi để bột nở.
verb

Tích chập, chập.

Ví dụ :

Đầu bếp sẽ chập hương vị tỏi và hương thảo vào dầu ô liu để tạo ra một lớp nền phức tạp và thơm hơn cho nước sốt.