BeDict Logo

intangible

/ɪnˈtandʒɪbl/ /ɪnˈtændʒəbəl/
Hình ảnh minh họa cho intangible: Tài sản vô hình.
noun

Kế toán viên giải thích rằng phần lớn tài sản của công ty nằm ở tài sản vô hình, ví dụ như bằng sáng chế và thương hiệu, chứ không phải ở các tòa nhà hay thiết bị.

Hình ảnh minh họa cho intangible: Vô hình, phi vật chất, không thể cảm nhận được.
 - Image 1
intangible: Vô hình, phi vật chất, không thể cảm nhận được.
 - Thumbnail 1
intangible: Vô hình, phi vật chất, không thể cảm nhận được.
 - Thumbnail 2
adjective

Vô hình, phi vật chất, không thể cảm nhận được.

Sự ủng hộ và động viên từ gia đình là những lợi ích vô hình, không thể cân đo đong đếm được, nhưng lại có tác động rất lớn đến sức khỏe tinh thần của tôi.