Hình nền cho intangible
BeDict Logo

intangible

/ɪnˈtandʒɪbl/ /ɪnˈtændʒəbəl/

Định nghĩa

noun

Vật vô hình, điều không thể chạm vào.

Anything intangible

Ví dụ :

Thành công không chỉ là về tiền bạc; hạnh phúc và sức khỏe tốt cũng là những vật vô hình quan trọng khác.
noun

Ví dụ :

Kế toán viên giải thích rằng phần lớn tài sản của công ty nằm ở tài sản vô hình, ví dụ như bằng sáng chế và thương hiệu, chứ không phải ở các tòa nhà hay thiết bị.
adjective

Vô hình, phi vật chất, không thể cảm nhận được.

Ví dụ :

Sự ủng hộ và động viên từ gia đình là những lợi ích vô hình, không thể cân đo đong đếm được, nhưng lại có tác động rất lớn đến sức khỏe tinh thần của tôi.