Hình nền cho intangibles
BeDict Logo

intangibles

/ɪnˈtændʒəblz/ /ɪnˈtændʒɪbl̩z/

Định nghĩa

noun

Vô hình, phi vật chất.

Ví dụ :

Ngoài mức lương hấp dẫn, công việc này còn mang lại những lợi ích vô hình giá trị như giờ giấc làm việc linh hoạt và một môi trường làm việc nhóm hỗ trợ.
noun

Ví dụ :

Giá trị của công ty không chỉ nằm ở các tòa nhà và thiết bị; một phần lớn giá trị đến từ tài sản vô hình như bằng sáng chế và uy tín thương hiệu của công ty.