noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tương quan, yếu tố tương quan. Either of a pair of things related by a correlation; a correlative. Ví dụ : "Sentence: "Stress and lack of sleep are often a correlate; when one increases, the other usually does too." " Căng thẳng và thiếu ngủ thường là một yếu tố tương quan; khi cái này tăng lên, cái kia thường cũng tăng theo. statistics math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương quan, liên hệ, đối chiếu. To compare things and bring them into a relation having corresponding characteristics Ví dụ : "The amount of time students spend studying correlates with their exam scores. " Số lượng thời gian học sinh dành cho việc học có tương quan với điểm thi của họ. statistics science system math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương quan, liên quan. To be related by a correlation Ví dụ : "Example Sentence: "Higher grades in math often correlate with higher scores on science tests." " Điểm toán cao thường tương quan với điểm số cao trong các bài kiểm tra khoa học. statistics science math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc