Hình nền cho correlate
BeDict Logo

correlate

/ˈkɒɹələt/ /ˈkɒɹəleɪt/ /ˈkɑɹələt/ /ˈkɑɹəleɪt/

Định nghĩa

noun

Sự tương quan, yếu tố tương quan.

Ví dụ :

Căng thẳng và thiếu ngủ thường là một yếu tố tương quan; khi cái này tăng lên, cái kia thường cũng tăng theo.