Hình nền cho correlative
BeDict Logo

correlative

/kəˈrɛlətɪv/ /ˌkɔːrəˈleɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Tương quan.

Either of two correlative things.

Ví dụ :

"In the phrase "parent and child," 'child' is a correlative of 'parent'. "
Trong cụm từ "cha mẹ và con cái", "con cái" là một thành phần tương quan với "cha mẹ".
noun

Tương quan.

(grammar) A pro-form; a non-personal pronominal, proadjectival, or proadverbial form

Ví dụ :

Trong câu "Thời tiết càng tệ, tâm trạng chúng ta càng tệ," từ "càng" thứ hai là một từ tương quan, nó lặp lại từ "càng" đầu tiên, liên kết và nhấn mạnh mối quan hệ giữa hai mệnh đề.