BeDict Logo

correlative

/kəˈrɛlətɪv/ /ˌkɔːrəˈleɪtɪv/
Hình ảnh minh họa cho correlative: Tương quan.
noun

Trong câu "Thời tiết càng tệ, tâm trạng chúng ta càng tệ," từ "càng" thứ hai là một từ tương quan, nó lặp lại từ "càng" đầu tiên, liên kết và nhấn mạnh mối quan hệ giữa hai mệnh đề.