noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm ngược A count backward in fixed units to the time of some event, especially the launch of a space vehicle. Ví dụ : "The class watched the countdown on the screen as the model rocket prepared for launch. " Cả lớp xem quá trình đếm ngược trên màn hình khi tên lửa mô hình chuẩn bị phóng. time technology space astronomy event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm ngược. The acts of preparation carried out during this period. Ví dụ : "During the launch countdown, engineers checked all the systems. " Trong giai đoạn đếm ngược trước khi phóng, các kỹ sư đã kiểm tra tất cả các hệ thống. action time event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm ngược, chương trình xếp hạng âm nhạc. A radio or television program counting down the top songs of a given week, usually in reverse order ending with the No. 1. Ví dụ : "The radio station's weekly countdown of the top songs was always a highlight of my commute. " Chương trình đếm ngược hàng tuần của đài phát thanh, xếp hạng những bài hát hay nhất, luôn là một phần thú vị trong quãng đường đi làm của tôi. media entertainment music number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm ngược. To count down. Ví dụ : "We will countdown from ten to launch the model rocket. " Chúng ta sẽ đếm ngược từ mười để phóng tên lửa mô hình. time number action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc