Hình nền cho couped
BeDict Logo

couped

/kupt/ /kuːpt/

Định nghĩa

adjective

Bị cắt rời, bị chặt đứt.

Ví dụ :

Huy hiệu gia tộc hiển thị đầu sư tử vàng, bị chặt đứt ngang cổ một cách gọn gàng.