Hình nền cho cranesbills
BeDict Logo

cranesbills

/ˈkreɪnzbɪlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vườn của bà tôi tràn ngập những cây mỏ hạc, nở rộ với đủ sắc hồng và tím rực rỡ.