Hình nền cho crosscutting
BeDict Logo

crosscutting

/ˈkrɔːskʌtɪŋ/ /ˈkrɔːskʌtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cắt ngang, cắt chéo.

Ví dụ :

"The gardener was crosscutting the thick branch with a saw to make it shorter. "
Người làm vườn đang cưa ngang cái cành cây to bằng cưa để làm cho nó ngắn lại.
verb

Cắt cảnh, dựng song song.

Ví dụ :

Để tạo sự hồi hộp, đạo diễn đã cắt cảnh liên tục giữa cảnh cướp ngân hàng và cảnh cảnh sát đang vội vã đến hiện trường (dựng song song hai cảnh này).