Hình nền cho croupier
BeDict Logo

croupier

/ˈkruːpiər/ /kruːˈpiːeɪ/

Định nghĩa

noun

Nhân viên chia bài, người chia bài.

Ví dụ :

Người chia bài tại bàn roulette rất cẩn thận trong việc ghi lại tiền cược và trả thưởng.
noun

Người phụ tá chủ tọa bàn tiệc, người ngồi cuối bàn tiệc.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc gây quỹ của trường, ông Jones làm người phụ tá chủ tọa, giúp hiệu trưởng quản lý sự kiện từ cuối bàn tiệc.