Hình nền cho cubits
BeDict Logo

cubits

/ˈkjuːbɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The ancient ark, as described in the Bible, was approximately 300 cubits long, 50 cubits wide, and 30 cubits high. "
Theo như mô tả trong Kinh Thánh, con tàu cổ đại có chiều dài khoảng 300 khuỷu tay, chiều rộng 50 khuỷu tay và chiều cao 30 khuỷu tay (mỗi khuỷu tay là một đơn vị đo cổ, tương đương khoảng từ 35 đến 60 cm, dựa trên độ dài từ khuỷu tay đến đầu ngón tay của một người đàn ông trưởng thành).