noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu trường sinh tử, trận tử chiến. A competitive mode found in first-person shooter games in which competitors attempt to assassinate one another. Ví dụ : "My brother spent all afternoon playing a frantic deathmatch in his favorite online game. " Cả buổi chiều, anh trai tôi cắm đầu vào chơi một trận đấu trường sinh tử điên cuồng trong game online yêu thích của ảnh. game entertainment computing technology war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu sinh tử, giao đấu một mất một còn. To compete against in a deathmatch. Ví dụ : ""The gamers agreed to deathmatch each other online after school." " Sau giờ học, nhóm game thủ đồng ý đấu sinh tử với nhau trên mạng. game sport war military entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu sinh tử, chơi đấu sinh tử. To take part in deathmatch gaming. Ví dụ : "My brother and his friends love to deathmatch online every weekend, trying to see who can get the most kills. " Cuối tuần nào anh trai tôi và bạn bè cũng thích chơi đấu sinh tử online, xem ai giết được nhiều mạng nhất. game technology computing internet entertainment action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc