Hình nền cho gaming
BeDict Logo

gaming

/ˈɡeɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh bạc, cờ bạc.

Ví dụ :

"He was gaming with borrowed money, hoping to win big. "
Anh ta đang đánh bạc bằng tiền đi vay, hy vọng thắng lớn.
verb

Ví dụ :

Bằng cách nộp cùng một bài luận cho hai lớp khác nhau, Sarah đã lách luật để tránh làm thêm bài.
verb

Cưa cẩm, tán tỉnh.

Ví dụ :

Anh ta nổi tiếng là thường xuyên cưa cẩm tại các sự kiện của trường, nhắm đến những bạn nữ nổi tiếng bằng những lời khen và đề nghị giúp đỡ được lên kế hoạch cẩn thận.