Hình nền cho assassinate
BeDict Logo

assassinate

/əˈsasɪneɪt/

Định nghĩa

noun

Ám sát, vụ ám sát.

Ví dụ :

Vụ ám sát hiệu trưởng đã gây sốc cho toàn thể học sinh trong trường.
verb

Ám sát, sát hại, hạ sát.

Ví dụ :

Chính trị gia đó cố gắng bôi nhọ danh dự của đối thủ bằng cách lan truyền những tin đồn sai lệch về quá khứ của ông ta.