Hình nền cho gamers
BeDict Logo

gamers

/ˈɡeɪmərz/

Định nghĩa

noun

Người chơi game, game thủ.

Ví dụ :

Nhiều game thủ thích chơi điện tử sau giờ học.
noun

Người lợi dụng hệ thống, người chơi khăm.

Ví dụ :

Trường áp dụng chính sách điểm danh mới, nhưng một vài người chơi khăm đã tìm ra cách lách luật để được tính là có mặt ngay cả khi họ đến muộn.