
debarking
/dɪˈbɑːrkɪŋ/ /diˈbɑːrkɪŋ/verb
Ví dụ:
verb
Ví dụ:
"The veterinarian is considering debarking the dog as a last resort to address the neighbors' noise complaints. "
Bác sĩ thú y đang cân nhắc việc triệt thanh quản cho con chó như là biện pháp cuối cùng để giải quyết những phàn nàn về tiếng ồn từ hàng xóm.


















