BeDict Logo

debarking

/dɪˈbɑːrkɪŋ/ /diˈbɑːrkɪŋ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "passengers" - Hành khách, khách đi xe.
/ˈpæsənd͡ʒəz/ /ˈpæsənd͡ʒɚz/

Hành khách, khách đi xe.

Một người trong nhóm mà chỉ ngồi không như hành khách, không làm phần việc của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "afternoon" - Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.
/af.təɾˈnʉːn/ /ˌɑːf.tə.ˈnuːn/ /ˌæf.tɚ.ˈnun/

Buổi chiều, xế trưa, giờ ngọ.

Chúng tôi thường ăn tối gia đình vào buổi chiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "disembark" - Xuống (tàu, xe), lên bờ.
/ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/

Xuống (tàu, xe), lên bờ.

Vị tướng cho quân lính xuống tàu lên bờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "considering" - Cân nhắc, xem xét, suy tính.
/kənˈsɪdəɹɪŋ/

Cân nhắc, xem xét, suy tính.

Hãy cân nhắc việc chúng ta đã có ba sự kiện lớn, mà năm còn chưa bắt đầu được bao lâu.

Hình ảnh minh họa cho từ "neighbors" - Hàng xóm, láng giềng.
/ˈneɪbərz/

Hàng xóm, láng giềng.

Nhà hàng xóm của tôi có hai con mèo rất ồn ào.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "processing" - Xử lý, gia công, chế biến.
/ˈpɹəʊsɛsɪŋ/ /ˈpɹɑsəsɪŋ/

Xử , gia công, chế biến.

Ngân hàng đang xử lý việc gửi séc của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "veterinarian" - Bác sĩ thú y, thầy thuốc thú y.
/ˌvɛt(ə)ɹəˈnɛɹi.ən/

Bác thú y, thầy thuốc thú y.

Gia đình đưa con mèo ốm của họ đến bác sĩ thú y để khám bệnh.

Hình ảnh minh họa cho từ "preparing" - Chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng.
/pɹɪˈpɛəɹɪŋ/ /pɹɪˈpɛɹɪŋ/

Chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng.

Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng tàu vũ trụ cho việc cất cánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "lumberjacks" - Tiều phu, người đốn gỗ.
/ˈlʌmbərˌdʒæks/

Tiều phu, người đốn gỗ.

Các tiều phu đã làm việc cật lực cả ngày để đốn cây trong rừng.

Hình ảnh minh họa cho từ "complaints" - Lời phàn nàn, sự than phiền.
/kəmˈpleɪnts/

Lời phàn nàn, sự than phiền.

Quản lý cửa hàng nhận được rất nhiều lời phàn nàn về thời gian chờ đợi quá lâu ở quầy thanh toán.