verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất trinh, thất trinh, xâm hại trinh tiết. To take the virginity of (somebody), especially a woman or girl. Ví dụ : "The attacker deflowered the young woman during the robbery. " Trong lúc cướp, kẻ tấn công đã xâm hại trinh tiết của cô gái trẻ. sex action body human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rụng hoa, ngắt hoa. To deprive of flowers. Ví dụ : "The children deflowered the garden, picking all the roses for their mother. " Bọn trẻ con làm rụng hết hoa trong vườn, hái sạch hoa hồng tặng mẹ. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất trinh tiết, thất trinh. To deprive of grace and beauty. Ví dụ : "The harsh winter deflowered the once vibrant garden, leaving it barren and lifeless. " Mùa đông khắc nghiệt đã tàn phá khu vườn từng tràn đầy sức sống, khiến nó trở nên khô cằn và tiêu điều. appearance quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc