Hình nền cho deformities
BeDict Logo

deformities

/dɪˈfɔrmətiz/ /diˈfɔrmətiz/

Định nghĩa

noun

Dị tật, sự dị dạng, sự biến dạng.

Ví dụ :

Bác sĩ khám em bé rất kỹ, kiểm tra xem có dị tật bẩm sinh nào không.