verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ, tháo gỡ, vô hiệu hóa. To remove the fuse from (a bomb, etc.). Ví dụ : "The bomb squad carefully defused the suspicious package. " Đội phá bom đã cẩn thận gỡ ngòi nổ của gói hàng khả nghi. military technical weapon action device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ ngòi, tháo gỡ, làm dịu. To make less dangerous, tense, or hostile. Ví dụ : "to defuse a hostage situation" Gỡ ngòi nổ một vụ bắt cóc con tin. action situation communication police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất tác dụng, gỡ ngòi nổ. To disorder; to make shapeless. Ví dụ : "The wind defused her carefully arranged hairstyle as she walked to school. " Gió thổi làm mái tóc được chải chuốt cẩn thận của cô ấy trở nên rối bù khi cô ấy đi bộ đến trường. disaster action police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc