Hình nền cho hostage
BeDict Logo

hostage

/ˈhɒstɪdʒ/ /ˈhɑstɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà vua bắt hoàng tử trẻ làm con tin để đảm bảo vương quốc của mình trung thành với vương quốc láng giềng.
noun

Ví dụ :

Bọn bắt cóc giữ cô giáo làm con tin để ép trường học phải thả hết đồ dùng mỹ thuật có giá trị.
noun

Ví dụ :

Nỗi sợ mất việc khiến anh ấy như một con tin cho ông chủ hay đòi hỏi của mình.
noun

Ví dụ :

Cô giáo giữ cặp của cậu học sinh nghịch ngợm làm con tin để chắc chắn rằng cậu ta làm xong bài tập về nhà.
verb

Bắt làm con tin, giao làm con tin.

Ví dụ :

Cậu học sinh giận dữ đe dọa sẽ bắt bài tập về nhà làm con tin, không nộp bài cho đến khi giáo viên cho thêm điểm.
verb

Ví dụ :

Thằng bắt nạt đe dọa sẽ giữ dự án khoa học đạt giải của trường như một con tin để đổi lấy tiền ăn trưa của các học sinh.