BeDict Logo

hostage

/ˈhɒstɪdʒ/ /ˈhɑstɪdʒ/
Hình ảnh minh họa cho hostage: Con tin, người bị bắt làm con tin.
noun

Nhà vua bắt hoàng tử trẻ làm con tin để đảm bảo vương quốc của mình trung thành với vương quốc láng giềng.

Hình ảnh minh họa cho hostage: Bắt làm con tin.
 - Image 1
hostage: Bắt làm con tin.
 - Thumbnail 1
hostage: Bắt làm con tin.
 - Thumbnail 2
verb

Thằng bắt nạt đe dọa sẽ giữ dự án khoa học đạt giải của trường như một con tin để đổi lấy tiền ăn trưa của các học sinh.