verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ ngòi nổ, tháo ngòi nổ. To remove the fuse from (a bomb, etc.). Ví dụ : "The bomb squad expert carefully defused the explosive device, preventing a disaster. " Chuyên gia đội gỡ bom cẩn thận tháo ngòi nổ của thiết bị gây nổ, ngăn chặn một thảm họa. military weapon action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ ngòi, tháo ngòi, làm dịu, xoa dịu, giảm căng thẳng. To make less dangerous, tense, or hostile. Ví dụ : "to defuse a hostage situation" Làm dịu tình hình bắt cóc con tin. action situation event war police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất hình dạng, làm biến dạng. To disorder; to make shapeless. Ví dụ : "The rain completely defused the sandcastle, turning it back into a shapeless pile of sand. " Cơn mưa đã làm mất hoàn toàn hình dạng lâu đài cát, biến nó trở lại thành một đống cát vô định hình. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc