noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chỉ định, từ trỏ. (grammar) Such a word (such as I or here). Ví dụ : "The deictic "here" refers to the location where I am sitting now. " Từ chỉ định "ở đây" trỏ đến vị trí mà tôi đang ngồi ngay lúc này. linguistics grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ định, ngữ cảnh. (grammar) Of or pertaining to deixis; to a word whose meaning is dependent on context. Ví dụ : "The word "here" is deictic because its meaning changes depending on who is speaking and where they are located. " Từ "ở đây" là một từ chỉ định vì nghĩa của nó thay đổi tùy thuộc vào người nói và vị trí của họ. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính chỉ định, Để chỉ, Xác định. Directly pointing out; specifying. Ví dụ : "The tour guide used a deictic gesture, pointing directly at the ancient ruins as she explained their history. " Người hướng dẫn viên du lịch đã dùng một cử chỉ chỉ định, chỉ thẳng vào tàn tích cổ xưa khi cô ấy giải thích về lịch sử của chúng. linguistics communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc