verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa dối, đánh lừa, ru ngủ. To deceive into believing something which is false; to lead into error; to dupe. Ví dụ : "He was deluding himself if he thought he could pass the test without studying. " Anh ta đang tự lừa dối bản thân nếu anh ta nghĩ rằng có thể vượt qua bài kiểm tra mà không cần học bài. mind human character moral philosophy attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, gây thất vọng. To frustrate or disappoint. Ví dụ : "The constant rain was deluding our hopes for a picnic in the park. " Cơn mưa dai dẳng làm tiêu tan hy vọng của chúng tôi về một buổi dã ngoại trong công viên. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc