Hình nền cho dendrimer
BeDict Logo

dendrimer

/ˈdɛndrɪmər/ /ˈdɛndrəˌmər/

Định nghĩa

noun

Polyme phân nhánh, Oligome phân nhánh.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã tạo ra một polyme phân nhánh (dendrimer) để đưa thuốc trực tiếp đến các tế bào ung thư, sử dụng cấu trúc phân nhánh của nó để mang nhiều phân tử thuốc cùng một lúc.
noun

Dendrimer, phân tử hình sao.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã thiết kế một dendrimer (phân tử hình sao) với các nhánh tỏa ra từ một phân tử trung tâm, trông giống như một cái cây nhỏ xíu.