Hình nền cho oligomer
BeDict Logo

oligomer

/əˈlɪ.ɡə.məɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phân tích trong phòng thí nghiệm cho thấy chất lạ này không phải là một monome đơn giản, cũng không phải là một polyme lớn, mà là một oligome, hay một đoạn ngắn polyme chỉ gồm tám đơn vị đường lặp lại.