

dendrimers
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The scientists designed dendrimers to carry medicine directly to cancer cells, resembling tiny, branching trees delivering targeted treatment. "
Các nhà khoa học đã thiết kế cây phân nhánh để vận chuyển thuốc trực tiếp đến các tế bào ung thư, giống như những cây nhỏ có nhiều nhánh giúp đưa thuốc đến đúng đích.
Từ liên quan
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.