verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm mục tiêu, nhắm vào. To aim something, especially a weapon, at (a target). Ví dụ : "The archer targeted the bullseye with his arrow. " Người cung thủ nhắm mũi tên vào hồng tâm. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm mục tiêu, hướng đến. To aim for as an audience or demographic. Ví dụ : "The advertising campaign targeted older women." Chiến dịch quảng cáo này nhắm đến đối tượng là phụ nữ lớn tuổi. business communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm mục tiêu đến, được thiết kế cho. To produce code suitable for. Ví dụ : "This cross-platform compiler can target any of several processors." Trình biên dịch đa nền tảng này có thể tạo ra mã phù hợp với bất kỳ bộ xử lý nào trong số đó. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm mục tiêu, được nhắm đến. Having something aimed at it. Ví dụ : "The targeted objects include two military bases and an airfield." Các mục tiêu được nhắm đến bao gồm hai căn cứ quân sự và một sân bay. direction military business technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm mục tiêu, tập trung, có mục đích. Aimed at something; focused. Ví dụ : "Our targeted interventions are aimed at the students who need help the most." Những biện pháp can thiệp có mục tiêu của chúng tôi nhắm đến những học sinh cần giúp đỡ nhất. business technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc