verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giảm, lấy đi, rút đi. To take away; to withdraw or remove. Ví dụ : "The loud music from the party next door detracted from my ability to concentrate on my homework. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên đã làm giảm khả năng tập trung làm bài tập về nhà của tôi. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giảm uy tín, hạ thấp, bôi nhọ. To take credit or reputation from; to defame or decry. Ví dụ : "His constant complaining detracted from his image as a team player. " Việc anh ta liên tục phàn nàn đã làm giảm uy tín của anh ta, khiến mọi người không còn coi anh ta là một người biết làm việc nhóm nữa. character communication language moral value action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc