

diapause
Định nghĩa
Từ liên quan
development noun
/dɪˈvɛləpmənt/
Phát triển, sự phát triển, tiến triển.
embryos noun
/ˈembrioʊz/ /ˈembriəʊz/
Phôi, bào thai.
"In vitro fertilization creates several embryos, which are then closely monitored for development before implantation. "
Thụ tinh ống nghiệm tạo ra nhiều phôi, sau đó chúng được theo dõi chặt chẽ sự phát triển trước khi cấy vào tử cung.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
environmental adjective
/ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ /ˌenvairənˈmentəl/
Thuộc về môi trường, có tính môi trường.
Chính sách mới của trường tập trung vào sự bền vững môi trường.