Hình nền cho monotreme
BeDict Logo

monotreme

/ˈmɒnətɹiːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong khi phần lớn động vật có vú sinh con, thì động vật đơn huyệt lại đặc biệt vì đẻ trứng, ví dụ như thú mỏ vịt ở Úc.