Hình nền cho superimposed
BeDict Logo

superimposed

/ˌsupərɪmˈpoʊzd/ /ˌsupərɪmˈpoʊst/

Định nghĩa

verb

Chồng lên, xếp chồng, đặt lên trên.

Ví dụ :

"He superimposed the company logo over the image."
Anh ấy đã xếp chồng logo công ty lên trên tấm ảnh.
verb

Chồng lên, đè lên, phủ lên.

Ví dụ :

Các nhà quy hoạch thành phố đã thiết kế một hệ thống đường phố vuông vắn hiện đại chồng lên những con hẻm ngoằn ngoèo cũ.