Hình nền cho diffuse
BeDict Logo

diffuse

/dɪˈfjuːz/ /dɪˈfjuz/ /dɪˈfjuːs/ /dɪˈfjus/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hương thơm bánh quy mới nướng lan tỏa khắp căn bếp.